[xīn bìng]
tâm bệnh
心病难医
xīn bìng nán yī
Bệnh trong lòng khó chữa
一句话正说在她的心病上
yí jù huà zhèng shuō zài tā de xīn bìng shàng
Một câu nói trúng ngay nỗi lòng của bà
冠心病guān xīn bìng
quan tâm bệnh
bệnh tim mạch vành
疑心病yí xīn bìng
nghi tâm bệnh
Bệnh đa nghi; tâm lý đa nghi
肺心病fèi xīn bìng
phế tâm bệnh
bệnh tim phổi
丧心病狂sàng xīn bìng kuáng
táng tâm bệnh cuồng
mất trí; cuồng loạn; điên cuồng