[huī]
huy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
徽记huī jì
huy ký
huy hiệu; phù hiệu
徽帜huī zhì
huy xí
biểu ngữ
徽县huī xiàn
huy huyện
huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
徽菜huī cài
huy thái
ẩm thực An Huy
徽调huī tiáo
huy điều
nhạc kịch An Huy
徽号huī hào
huy hiệu
danh hiệu; tước hiệu
徽剧huī jù
huy kịch
Kịch An Huy
徽州huī zhōu
huy châu
Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
徽标huī biāo
huy tiêu
huy hiệu; logo
徽语huī yǔ
huy ngữ
phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy
徽章huī zhāng
huy chương
huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu
徽墨huī mò
huy mặc
Mực An Huy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.