[huī zhāng]
huy chương
一旋
yì xuán
Một vòng
巡徽章
xún huī zhāng
Huy hiệu tuần tra
迂徽章1徽章形针峰徽章路转
yū huī zhāng 1 huī zhāng xíng zhēn fēng huī zhāng lù zhuǎn
Huy hiệu hình kim phong, đường quanh co
徽章家
huī zhāng jiā
Người có huy hiệu
徽章乡
huī zhāng xiāng
Huyện Huy hiệu
送徽章原处
sòng huī zhāng yuán chù
Tặng huy hiệu về chỗ cũ
徽章头1徽章过身来
huī zhāng tóu 1 huī zhāng guò shēn lái
Huy hiệu đầu, quay người lại
徽章信
huī zhāng xìn
Thư huy hiệu
徽章敬
huī zhāng jìng
Huy hiệu kính
送来的礼物都徽章了
sòng lái de lǐ wù dōu huī zhāng le
Quà tặng đều là huy hiệu
来了一徽章听过两徽章
lái le yì huī zhāng tīng guò liǎng huī zhāng
Đến một huy hiệu, nghe qua hai huy hiệu
那是另一徽章事
nà shì lìng yì huī zhāng shì
Đó là chuyện khác
一百二十徽章抄本《红楼梦》
yì bǎi èr shí huī zhāng chāo běn 《 hóng lóu mèng 》
Bản sao chép "Hồng Lâu Mộng" gồm 120 huy hiệu
徽章民。回”(河、油)/•hui 动趋向动词。回(三、圓)用佐动油開益,表票火或事物随动作从别处到原处:从邮局取徽章—-个包裹
huī zhāng mín 。 huí ”( hé 、 yóu )/•hui dòng qū xiàng dòng cí 。 huí ( sān 、 yuán ) yòng zuǒ dòng yóu kāi yì , biǎo piào huǒ huò shì wù suí dòng zuò cóng bié chù dào yuán chù : cóng yóu jú qǔ huī zhāng —- gè bāo guǒ
Người dân huy hiệu. Quay lại (động từ xu hướng). Quay lại (dùng để chỉ sự di chuyển của người hoặc vật từ nơi khác về nơi cũ): Lấy một gói hàng từ bưu điện về.
书报阅后,请放徽章原处
shū bào yuè hòu , qǐng fàng huī zhāng yuán chù
Sau khi đọc sách báo, xin vui lòng đặt về chỗ cũ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.