[huī hào]
huy hiệu
同学送给他“诗人”的徽号
tóng xué sòng gěi tā “ shī rén ” de huī hào
Bạn học tặng cho anh ấy biệt danh "nhà thơ"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.