[dé]
đức
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
德兴dé xīng
đức hưng
Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
德化dé huà
đức hoá
huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
德国dé guó
đức quốc
Đức; người Đức
德城dé chéng
đức thành
quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông
德安dé ān
đức an
huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây
德宏dé hóng
đức hoành
châu Đức Hoành ở Vân Nam
德川dé chuān
đức xuyên
Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850
德州dé zhōu
đức châu
thành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông; viết tắt của 德克薩斯州|德克萨斯州, Texas
德庆dé qìng
đức khánh
huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
德惠dé huì
đức huệ
Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
德才dé cái
đức tài
đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng
德政dé zhèng
đức chính
chính quyền nhân từ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.