[dé dào duō zhù]
đắc đạo đa trợ
“得道者多助,失道者寡助”)。【得势】de/shi
“ dé dào zhě duō zhù , shī dào zhě guǎ zhù ”)。【 dé shì 】de/shi
“Người có đạo lý được nhiều người giúp đỡ, kẻ mất đạo lý được ít người giúp đỡ”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.