[dé dào]
đắc đạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
得道多助dé dào duō zhù
đắc đạo đa trợ
đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ; người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
一人得道鸡犬升天yì rén dé dào jī quǎn shēng tiān
nhất nhân đắc đạo kê khuyển thăng thiên
Tương truyền Lưu An, Vương nước Hoài Nam, tu luyện thành tiên, cả nhà cùng bay lên trời, ngay cả gà chó ăn thuốc tiên cũng bay lên trời. Sau dùng để ví von người được thăng quan phát tài thì cả họ được nhờ.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.