[dé yì]
đắc ý
得意之作得意门生 得意扬扬自鸣得意
dé yì zhī zuò dé yì mén shēng dé yì yáng yáng zì míng dé yì
Tác phẩm tâm đắc, đệ tử chân truyền, đắc ý vênh vang, tự mãn
得意扬扬dé yì yáng yáng
đắc ý dương dương
Dáng vẻ rất đắc ý. Cũng viết là:得意洋洋
得意忘形dé yì wàng xíng
đắc ý vong hình
vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng
得意洋洋dé yì yáng yáng
đắc ý dương dương
hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào
得意门生dé yì mén shēng
đắc ý môn sinh
học trò yêu thích
洋洋得意yáng yáng dé yì
dương dương đắc ý
hài lòng vô cùng; tự hào; tự mãn
春风得意chūn fēng dé yì
xuân phong đắc ý
hài lòng vì thành công; tự hào về thành công; vui sướng đắc ý
自鸣得意zì míng dé yì
tự minh đắc ý
tự cao tự đại
志得意满zhì dé yì mǎn
chí đắc ý mãn
hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình; tự mãn