[dé jìn]
đắc kình
改【得心应手】dexin-yingshou 心里怎么想,手进后的工具用起来很得劲
gǎi 【 dé xīn yìng shǒu 】dexin-yingshou xīn lǐ zěn me xiǎng , shǒu jìn hòu de gōng jù yòng qǐ lái hěn dé jìn
Làm việc gì cũng thuận tay, như ý muốn.
这两天感冒了,浑身不得劲。【得样儿】 deyangr〈方〉形(服装、打扮)好看
zhè liǎng tiān gǎn mào le , hún shēn bù dé jìn 。【 dé yàng ér 】 deyangr〈 fāng 〉 xíng ( fú zhuāng 、 dǎ bàn ) hǎo kàn
Hai hôm nay bị cảm, người ngợm ngợm khó chịu.