[bù dé jìn]
bất đắc kình
笔杆儿太细,我使着不得劲
bǐ gǎn ér tài xì , wǒ shǐ zhe bù dé jìn
Cán bút hơi nhỏ, tôi cầm không thuận tay
感冒了,浑身不得劲
gǎn mào le , hún shēn bù dé jìn
Bị cảm, người ngợm khó chịu
大伙儿都看着她,弄得她怪不得劲儿的
dà huǒ ér dōu kàn zhe tā , nòng dé tā guài bù dé jìn ér de
Mọi người đều nhìn cô ấy, khiến cô ấy thấy khó chịu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.