[dé fēn]
đắc phân
他在赛场上斗志越来越旺,连连【得deshou 形 指得心应手;顺手:刀太得分
tā zài sài chǎng shàng dòu zhì yuè lái yuè wàng , lián lián 【 dé deshou xíng zhǐ dé xīn yìng shǒu ; shùn shǒu : dāo tài dé fēn
Anh ấy trên sân thi đấu càng ngày càng hăng, liên tục [được] thuận tay; dễ dàng: Dao này sắc quá