[dé le]
得了,别再说了
dé le , bié zài shuō le
Thôi được rồi, đừng nói nữa
得了,就按你说的办吧!
dé le , jiù àn nǐ shuō de bàn ba !
Thôi được, cứ làm theo lời cậu
你走得了,不用挂念家里的事 你要喜欢,就给你得了。另见271 页 delido
nǐ zǒu dé le , bú yòng guà niàn jiā lǐ de shì nǐ yào xǐ huan , jiù gěi nǐ dé le 。 lìng jiàn 271 yè delido
Anh đi được rồi, đừng bận tâm chuyện nhà. Nếu anh thích thì cho anh đó. Xem thêm trang 271
这还得了吗?不得了啦,出了事故啦!另见271 页 de•le
zhè hái dé le ma ? bù dé liǎo lā , chū liǎo shì gù lā ! lìng jiàn 271 yè de•le
Việc này còn chấp nhận được không? Không thể chấp nhận được rồi, xảy ra tai nạn rồi! Xem thêm trang 271