[bù dé liǎo]
bất đắc liễu
哎呀,不得了,着火了!
āi yā , bù dé liǎo , zháo huǒ le !
Ôi trời, chết mất, cháy nhà rồi!
万一出了岔子,那可不得了
wàn yī chū le chà zǐ , nà kě bù dé liǎo
Vạn nhất có sơ suất thì thật là tai hại
热得不得了
rè dé bù dé liǎo
Nóng không chịu nổi
她急得不得了,可又没办法
tā jí dé bù dé liǎo , kě yòu méi bàn fǎ
Cô ấy sốt ruột không chịu nổi, nhưng lại chẳng làm gì được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.