[wǎng hái]
vãng hoàn
往还于京沪之间
wǎng hái yú jīng hù zhī jiān
Đi đi về về giữa Bắc Kinh và Thượng Hải
他们两个经常有书信往还
tā men liǎng gè jīng cháng yǒu shū xìn wǎng hái
Hai người họ thường xuyên trao đổi thư từ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.