[wǎng lái]
vãng lai
大街上往来的车辆很多
dà jiē shàng wǎng lái de chē liàng hěn duō
Trên đường phố xe cộ qua lại rất nhiều
他们俩往来十分密切
tā men liǎ wǎng lái shí fēn mì qiè
Hai người họ qua lại rất thân thiết
我跟他没有什么往来
wǒ gēn tā méi yǒu shén me wǎng lái
Tôi với anh ấy không có qua lại gì