[yǐng xiǎng]
ảnh hưởng
父母应该用自己的模范行为去影响孩子
fù mǔ yīng gāi yòng zì jǐ de mó fàn xíng wéi qù yǐng xiǎng hái zi
Cha mẹ nên dùng hành vi làm gương của mình để ảnh hưởng đến con cái
这件事造成很大的影响
zhè jiàn shì zào chéng hěn dà de yǐng xiǎng
Việc này gây ra ảnh hưởng lớn
模糊影响之谈
mó hu yǐng xiǎng zhī tán
Lời nói ảnh hưởng mơ hồ
影响力yǐng xiǎng lì
ảnh hưởng lực
sức ảnh hưởng; tác động
影响面yǐng xiǎng miàn
ảnh hưởng diện
phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng
影响层面yǐng xiǎng céng miàn
ảnh hưởng tầng diện
tác động; ảnh hưởng
有影响yǒu yǐng xiǎng
hữu ảnh hưởng
có tầm ảnh hưởng
环境影响huán jìng yǐng xiǎng
hoàn cảnh ảnh hưởng
tác động môi trường
广泛影响guǎng fàn yǐng xiǎng
quảng phiếm ảnh hưởng
ảnh hưởng rộng rãi
未受影响wèi shòu yǐng xiǎng
vị
không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
恶劣影响è liè yǐng xiǎng
ác liệt ảnh hưởng
ảnh hưởng xấu
巨大影响jù dà yǐng xiǎng
cự đại ảnh hưởng
ảnh hưởng to lớn