[xiǎng]
hưởng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
响杨xiǎng yáng
hưởng dương
Bạch dương
响锣xiǎng luó
hưởng la
Đánh trống chiêng (báo hiệu bắt đầu thi đấu); tiếng trống chiêng lớn
响鼻xiǎng bí
hưởng tỵ
Tiếng rít của ngựa, la
响度xiǎng dù
hưởng độ
độ lớn; âm lượng
响雷xiǎng léi
hưởng lôi
sấm nổ; tiếng sấm
响晴xiǎng qíng
hưởng tình
Trời quang mây tạnh
响亮xiǎng liàng
hưởng lượng
to và rõ; vang dội
响动xiǎng dòng
hưởng động
âm thanh phát ra từ thứ gì đó; cũng đọc là [xiang3 dong5]
响器xiǎng qì
hưởng khí
nhạc cụ gõ
响声xiǎng shēng
hưởng thanh
tiếng ồn
响应xiǎng yìng
hưởng ứng
đáp lại; trả lời
响屁xiǎng pì
hưởng thí
đánh rắm to
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.