[qiān dòng]
khiên động
牵动全局
qiān dòng quán jú
Ảnh hưởng đến toàn cục
一谈到上海,就牵动了他的多思
yì tán dào shàng hǎi , jiù qiān dòng le tā de duō sī
Nhắc đến Thượng Hải là anh ấy lại suy tư
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.