[zhāng]
chương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
彰化zhāng huà
chương hoá
Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan
彰彰zhāng zhāng
chương chương
rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ
彰明zhāng míng
chương minh
thể hiện rõ; rõ ràng; công khai
彰显zhāng xiǎn
chương hiển
thể hiện; làm nổi bật; rõ ràng
彰武zhāng wǔ
chương võ
huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh
彰示zhāng shì
chương thị
Biểu thị rõ ràng; thể hiện rõ ràng.
彰化县zhāng huà xiàn
chương hoá huyện
Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan
彰化市zhāng huà shì
chương hoá thị
Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa
彰武县zhāng wǔ xiàn
chương võ huyện
huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh
彰明较著zhāng míng jiào zhù
chương minh giảo trứ
rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy
彰善瘅恶zhāng shàn dān è
chương thiện đan ác
phân biệt thiện ác; đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
昭彰zhāo zhāng
chiêu chương
Rõ ràng; hiển nhiên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.