[qiáng nǔ zhī mò]
cường nỗ chi mạt
“强弩之末,力不能入魯缟。”强弩射出的箭,到最后力量弱了,连鲁缟(薄绸子)都穿不透,比喻起初很强后来变得很微弱的力量
“ qiáng nǔ zhī mò , lì bù néng rù lǔ gǎo 。” qiáng nǔ shè chū de jiàn , dào zuì hòu lì liàng ruò le , lián lǔ gǎo ( báo chóu zǐ ) dōu chuān bú tòu , bǐ yù qǐ chū hěn qiáng hòu lái biàn de hěn wēi ruò de lì liàng
Mũi tên đã hết lực, không thể xuyên thủng lụa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.