[qiáng jī gù běn]
cường cơ cố bản
坚持群众路线才能为国家发展强基固本。也说固本强基、强本固基
jiān chí qún zhòng lù xiàn cái néng wèi guó jiā fā zhǎn qiáng jī gù běn 。 yě shuō gù běn qiáng jī 、 qiáng běn gù jī
kiên trì đường lối quần chúng mới có thể củng cố nền tảng cho sự phát triển của đất nước. Cũng nói củng cố nền tảng, tăng cường gốc rễ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.