[ruò diǎn]
nhược điểm
他的弱点是爱听奉承话
tā de ruò diǎn shì ài tīng fèng chéng huà
Điểm yếu của anh ấy là thích nghe lời nịnh
相持能力差是这个乒乓球运动员的弱点
xiāng chí néng lì chà shì zhè ge pīng pāng qiú yùn dòng yuán de ruò diǎn
Khả năng trụ vững kém là điểm yếu của vận động viên bóng bàn này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.