[gōng]
cung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
弓箭gōng jiàn
cung tiễn
cung và tên
弓背gōng bèi
cung bối
còng lưng; khom lưng; uốn cong lưng
弓腰gōng yāo
cung yêu
cúi người; gập eo
弓虫gōng chóng
cung trùng
Toxoplasma gondii
弓足gōng zú
cung túc
bó chân
弓身gōng shēn
cung thân
uốn cong cơ thể ở thắt lưng; cúi người
弓子gōng zǐ
cung tử
Vật có hình dạng hoặc tác dụng giống cái cung; chung; được mọi người thừa nhận; thuộc về quốc tế
弓弦gōng xián
cung huyền
dây cung
弓弩gōng nǔ
cung nỗ
cung nỏ
弓形gōng xíng
cung hình
hình cung
弓状gōng zhuàng
cung trạng
cong; hình cung
弓箭手gōng jiàn shǒu
cung tiễn thủ
cung thủ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.