[gōng zǐ]
cung tử
胡琴弓子
hú qín gōng zǐ
Cây vĩ cầm
三轮车上的车弓子。公最風黃國密或製体的學高!,对):一款
sān lún chē shàng de chē gōng zǐ 。 gōng zuì fēng huáng guó mì huò zhì tǐ de xué gāo !, duì ): yì kuǎn
Cây cung xe ba gác. Công ty sản xuất lớn của quốc gia!
弓子物
gōng zǐ wù
Cung thủ
弓子事公办
gōng zǐ shì gōng bàn
Cung thủ công chức
弓子分母
gōng zǐ fēn mǔ
Cung thủ mẫu số
弓子议 一约
gōng zǐ yì yì yuē
Cung thủ hội nghị
弓子海
gōng zǐ hǎi
Cung thủ biển
弓子制
gōng zǐ zhì
Cung thủ chế
弓子历
gōng zǐ lì
Cung thủ lịch
弓子布
gōng zǐ bù
Cung thủ vải
弓子之于世
gōng zǐ zhī yú shì
Cung thủ trên đời
弓子买弓子卖
gōng zǐ mǎi gōng zǐ mài
Cung thủ mua cung thủ bán
秉弓子办理
bǐng gōng zǐ bàn lǐ
Cung thủ xử lý
办弓子弓子余 因弓子出差
bàn gōng zǐ gōng zǐ yú yīn gōng zǐ chū chāi
Cung thủ công vụ dư dả vì cung thủ đi công tác
弓子公gong爵
gōng zǐ gōng gong jué
Cung thủ công tước
弓子侯
gōng zǐ hóu
Cung thủ hầu
王弓子大臣
wáng gōng zǐ dà chén
Các cung thủ đại thần
诸弓子
zhū gōng zǐ
Chư cung
张弓子
zhāng gōng zǐ
Cung thủ Trương
弓子婆
gōng zǐ pó
Cung thủ bà
弓子羊
gōng zǐ yáng
Cung thủ dê
这只小鸡是弓子的
zhè zhī xiǎo jī shì gōng zǐ de
Con gà con này là của cung thủ