[qì yǎng]
khí dưỡng
弃养儿童
qì yǎng ér tóng
Trẻ bị bỏ rơi
这对老夫妇竟遭儿女弃养
zhè duì lǎo fū fù jìng zāo ér nǚ qì yǎng
Cặp vợ chồng già này lại bị con cái bỏ rơi
随意弃养宠物的行为是不道德的
suí yì qì yǎng chǒng wù de xíng wéi shì bú dào dé de
Hành vi tùy tiện bỏ rơi thú cưng là vô đạo đức
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.