[kāi yán]
khai nhan
开颜而笑
kāi yán ér xiào
Mở mày mở mặt cười
更喜岷山千里雪,三军过后尽开颜
gèng xǐ mín shān qiān lǐ xuě , sān jūn guò hòu jìn kāi yán
Càng vui hơn khi tuyết trắng ngàn dặm ở núi Min, sau khi ba quân đi qua, tất cả đều vui vẻ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.