[kāi kuò]
khai khoát
开阔的广场 雄鹰在开阔的天空中翱翔
kāi kuò de guǎng chǎng xióng yīng zài kāi kuò de tiān kōng zhōng áo xiáng
Quảng trường rộng lớn. Đại bàng tung cánh trên bầu trời rộng lớn.
他是一个思路开阔、性格活泼的人
tā shì yí gè sī lù kāi kuò 、 xìng gé huó pō de rén
Anh ấy là một người có đầu óc rộng mở, tính cách hoạt bát.
开阔眼界
kāi kuò yǎn jiè
Mở rộng tầm nhìn
开阔路面!开阔胸襟
kāi kuò lù miàn ! kāi kuò xiōng jīn
Mở rộng mặt đường! Mở rộng lòng dạ