[kāi méng]
khai mông
请王老师给他开蒙
qǐng wáng lǎo shī gěi tā kāi méng
Nhờ thầy Vương dạy dỗ cho mở mang đầu óc.
他六岁开的蒙
tā liù suì kāi de méng
Anh ấy bắt đầu học chữ năm sáu tuổi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.