[kāi fā]
khai phát
开发荒山
kāi fā huāng shān
Khai phá núi hoang
开发黄河水利
kāi fā huáng hé shuǐ lì
Phát triển thủy lợi sông Hoàng Hà
开发边疆
kāi fā biān jiāng
Khai phá biên cương
人才开发中心开发高新技术
rén cái kāi fā zhōng xīn kāi fā gāo xīn jì shù
Trung tâm phát triển nhân tài phát triển công nghệ cao
开发车钱开发喜钱
kāi fā chē qián kāi fā xǐ qián
Tiền mừng cưới
开发区kāi fā qū
khai phát khu
khu phát triển
开发商kāi fā shāng
khai phát thương
nhà phát triển
开发者kāi fā zhě
khai phát giả
nhà phát triển
开发人员kāi fā rén yuán
khai phát nhân viên
nhà phát triển
开发周期kāi fā zhōu qī
khai phát chu kỳ
chu kỳ phát triển; giai đoạn phát triển; cũng viết 開發週期|开发周期
开发环境kāi fā huán jìng
khai phát hoàn cảnh
môi trường phát triển
开发过程kāi fā guò chéng
khai phát quá
quá trình phát triển
开发银行kāi fā yín háng
khai phát ngân hàng
ngân hàng phát triển
软件开发ruǎn jiàn kāi fā
nhuyễn kiện khai phát
phát triển phần mềm
经济技术开发区jīng jì jì shù kāi fā qū
kinh tế kỹ thuật khai phát khu
Khu kinh tế - kỹ thuật