汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
开具 (kāi jù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
开具
【開具】
[kāi jù]
khai cụ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
soạn thảo
Ví dụ
开具清单
kāi jù qīng dān
lập danh sách
Từ ghép
0 từ chứa “开具”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
制定
拟定
修书
拟订
撰拟
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
写出(多指内容分项的单据、信件等);开列
~清单
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
开
kāi
khai
mở ra, làm cho không còn đóng kín; bắt đầu, khởi đầu một hoạt động; phát triển, khai thác, mở rộng
具
jù
cụ
Dụng cụ, đồ dùng, vật phẩm; Có, sở hữu, trang bị, đầy đủ; Viết, ghi, điền