[jù]
cụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
具文jù wén
cụ văn
Viết thành văn bản (thường dùng cho công văn); quy chế hình thức không có tác dụng thực tế
具名jù míng
cụ danh
ký tên; điền tên vào
具保jù bǎo
cụ bảo
tìm người bảo lãnh; tìm người bảo đảm
具备jù bèi
cụ bị
có; sở hữu; trang bị
具象jù xiàng
cụ tượng
hình ảnh hữu hình; cụ thể; nghệ thuật hiện thực
具体jù tǐ
cụ thể
cụ thể; chi tiết; rõ ràng
具尔jù ěr
cụ nhĩ
huynh đệ
具有jù yǒu
cụ hữu
có; sở hữu
具格jù gé
cụ cách
cách công cụ
具结jù jié
cụ kết
bảo lãnh; ký cam kết
具体到jù tǐ dào
cụ thể đáo
thể hiện thành; áp dụng vào; lấy hình dạng của
具体化jù tǐ huà
cụ thể hoá
cụ thể hóa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.