[zuò ér]
toạ
你来晚了,饭厅里没座儿了
nǐ lái wǎn le , fàn tīng lǐ méi zuò ér le
Bạn đến muộn rồi, trong phòng ăn hết chỗ rồi
上座儿拉座儿
shàng zuò ér lā zuò ér
chỗ ngồi trên chỗ ngồi dưới
碑座儿bēi zuò ér
bi toạ
biến thể er hoá của 碑座[bei1 zuo4]
上座儿shàng zuò ér
thượng toạ
Chỉ có khách đến rạp hát, quán ăn...; Tôn kính; coi trọng; Phong trào
散座儿sàn zuò ér
tán toạ
biến thể er hoá của 散座[san3 zuo4]; chỗ ngồi lẻ; hành khách không thường xuyên
倒座儿dǎo zuò ér
đảo toạ
phòng hướng bắc đối diện với phòng chính trong tứ hợp viện 四合院[si4 he2 yuan4]