[fǔ shàng]
phủ thượng
改日我一定到府上请教
gǎi rì wǒ yí dìng dào fǔ shàng qǐng jiào
Một ngày khác tôi nhất định đến phủ của ngài để bái phỏng
您府上是杭州吗?〈f 古亭名,在今河南上蔡。那fi
nín fǔ shàng shì háng zhōu ma ?〈f gǔ tíng míng , zài jīn hé nán shàng cài 。 nà fi
Nhà ngài ở Hàng Châu ạ?
府上允。“頫”另见406页“频”。“俛”另见902页midn
fǔ shàng yǔn 。“ fǔ ” lìng jiàn 406 yè “ pín ”。“ fǔ ” lìng jiàn 902 yè midn
Nhà ngài đồng ý
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.