[yīng dé]
ưng đắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
咎有应得jiù yǒu yīng dé
cữu hữu ưng đắc
đáng nhận những gì xảy ra
罪有应得zuì yǒu yīng dé
tội hữu ưng đắc
có tội và đáng bị trừng phạt; hình phạt hoàn toàn thích đáng; hình phạt phù hợp với tội
得所应得dé suǒ yīng dé
đắc sở ưng đắc
nhận được điều mà mình xứng đáng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.