[bì]
tý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
庇护bì hù
tý hộ
nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở
庇佑bì yòu
tý hựu
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ
庇古bì gǔ
tý cổ
Arthur Cecil Pigou, nhà kinh tế học người Anh
庇祐bì yòu
tý hữu
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ
庇荫bì yìn
tý ấm
che bóng; che chở
庇护权bì hù quán
tý hộ quyền
Quyền cư trú mà một quốc gia dành cho người nước ngoài tị nạn vì lý do chính trị.
庇护所bì hù suǒ
tý hộ sở
Nơi trú ẩn để bảo vệ người hoặc động vật khỏi bị xâm hại.
托庇tuō bì
thác tý
dựa vào ai đó để được bảo vệ
荫庇yìn bì
ấm tý
Bóng râm che chở; sự che chở, bảo hộ
包庇bāo bì
bao tý
che giấu; chứa chấp; bao che
袒庇tǎn bì
đản tý
bao che; chứa chấp; che giấu
亚庇yà bì
á tý
Kota Kinabalu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.