[bì hù]
tý hộ
庇护环人I庇护权
bì hù huán rén I bì hù quán
Quyền bảo hộ
庇护权bì hù quán
tý hộ quyền
Quyền cư trú mà một quốc gia dành cho người nước ngoài tị nạn vì lý do chính trị.
庇护所bì hù suǒ
tý hộ sở
Nơi trú ẩn để bảo vệ người hoặc động vật khỏi bị xâm hại.
政治庇护zhèng zhì bì hù
chính trị tý hộ
tị nạn chính trị
外交庇护wài jiāo bì hù
ngoại giao tý hộ
tị nạn ngoại giao