[píng zhí]
bình trực
汽车进入平原,驶上平直的大路
qì chē jìn rù píng yuán , shǐ shàng píng zhí de dà lù
Xe ô tô vào vùng đồng bằng, chạy trên con đường thẳng tắp.
他那平直的话语感动了在场的每个人
tā nà píng zhí de huà yǔ gǎn dòng le zài chǎng de měi gè rén
Lời nói thẳng thắn của anh ấy đã lay động mọi người có mặt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.