[dài jìn]
đới kình
他干起活儿来可真带劲
tā gān qǐ huó ér lái kě zhēn dài jìn
Anh ấy làm việc thật có khí thế
他的发言挺带劲
tā de fā yán tǐng dài jìn
Bài phát biểu của anh ấy rất có khí thế
下象棋不带劲,还是打球吧 什么时候我也会开飞机,那才带劲呢!
xià xiàng qí bú dài jìn , hái shì dǎ qiú ba shén me shí hòu wǒ yě huì kāi fēi jī , nà cái dài jìn ne !
Chơi cờ không có khí thế, chơi bóng thì hơn. Khi nào tôi cũng lái được máy bay thì mới có khí thế!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.