[tiě zi]
thiệp
网上的一则帖子引起了大家的关注。tie
wǎng shàng de yì zé tiě zi yǐn qǐ le dà jiā de guān zhù 。tie
Một bài đăng trên mạng đã thu hút sự chú ý của mọi người
延展性强,純铁磁化和去磁都很快,含杂质的铁在湿空气中容易生锈。是炼钢的主要原料,用途很广
yán zhǎn xìng qiáng , chún tiě cí huà hé qù cí dōu hěn kuài , hán zá zhì de tiě zài shī kōng qì zhōng róng yì shēng xiù 。 shì liàn gāng de zhǔ yào yuán liào , yòng tú hěn guǎng
Độ giãn nở mạnh, sắt nguyên chất từ hóa và khử từ rất nhanh, sắt có tạp chất dễ bị gỉ trong không khí ẩm. Là nguyên liệu chính để luyện thép, công dụng rất rộng
手无寸帖子
shǒu wú cùn tiě zi
Tay không tấc bài
动帖子为凶
dòng tiě zi wèi xiōng
Động bài là hung
帖子拳
tiě zi quán
Bài quyền
帖子汉子
tiě zi hàn zǐ
Bài Hán tử
帖子饭碗
tiě zi fàn wǎn
Bài cơm
他俩关系很—
tā liǎ guān xì hěn —
Quan hệ của hai người họ rất—
帖子蹄
tiě zi tí
Bài móng
帖子骑
tiě zi qí
Bài cưỡi
帖子定
tiě zi dìng
Bài định
帖子的事实帖子案。6國指板着(面孔),形容表情严肃:他帖子着个脸,没有一丝笑容
tiě zi de shì shí tiě zi àn 。6 guó zhǐ bǎn zhe ( miàn kǒng ), xíng róng biǎo qíng yán sù : tā tiě zi zhe gè liǎn , méi yǒu yì sī xiào róng
Bài sự thật bài án. 6 nước chỉ vẻ mặt nghiêm nghị: anh ta bài mặt, không một chút cười
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.