[tiē]
thiếp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
帖子tiě zi
thiệp
thẻ; mời; tin nhắn
帖服tiē fú
thiếp phục
ngoan ngoãn; vâng lời
帖木儿tiē mù ér
thiếp mộc nhi
Timur hoặc Tamerlane, hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ
名帖míng tiē
danh thiếp
danh thiếp; thẻ kinh doanh
法帖fǎ tiè
pháp thiếp
Bản sao hoặc bản in thư pháp nổi tiếng để sao chép hoặc thưởng thức
请帖qǐng tiē
thỉnh thiếp
thiệp mời; lời mời viết tay
宁帖níng tiē
ninh thiếp
Tâm trạng yên tĩnh, an ổn
转帖zhuǎn tiē
chuyển thiếp
Chuyển tiếp bài đăng (trên mạng)
伏帖fú tiē
phục thiếp
Thoải mái; giống '服帖'.
发帖fā tiē
phát thiếp
đăng
黑帖hēi tiē
hắc thiếp
thư nặc danh với lời lẽ ác ý
妥帖tuǒ tiē
thoả thiếp
một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.