[bā lín]
ba lâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巴林右bā lín yòu
ba lâm hữu
Đạt kỳ Bảo Lâm Hữu hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
巴林左bā lín zuǒ
ba lâm tả
Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
巴林石bā lín shí
ba lâm thạch
Đá Ba Lâm (một loại đá quý dùng làm con dấu)
巴林右旗bā lín yòu qí
ba lâm hữu kỳ
Kỳ Hữu Bairin hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
巴林左旗bā lín zuǒ qí
ba lâm tả kỳ
Kỳ Tả Ba Lâm của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.