[bā lín yòu]
ba lâm hữu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巴林右旗bā lín yòu qí
ba lâm hữu kỳ
Kỳ Hữu Bairin hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.