[bā zhǎng]
ba chưởng
拍巴掌。bo 國•抓着(可依附的东西):巴掌墙采果子吃
pāi bā zhǎng 。bo guó • zhuā zhe ( kě yī fù de dōng xī ): bā zhǎng qiáng cǎi guǒ zǐ chī
Vỗ tay. nắm lấy (thứ có thể bám vào): Vịn tường hái quả ăn
挖;拆:〜土
wā ; chāi :〜 tǔ
Đào; bới: ~ đất
巴掌堤!巴掌了旧房盖新房
bā zhǎng dī ! bā zhǎng le jiù fáng gài xīn fáng
Đắp bờ! Phá nhà cũ xây nhà mới
巴掌开草棵
bā zhǎng kāi cǎo kē
Mở cỏ
巴掌树皮
bā zhǎng shù pí
Vỏ cây
他把鞋袜一巴掌,下到水里。另见970页 pa
tā bǎ xié wà yì bā zhǎng , xià dào shuǐ lǐ 。 lìng jiàn 970 yè pa
Anh ta giật mạnh đôi giày tất xuống nước. Xem thêm trang 970 pa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.