[chā qiáng rén yì]
sai cường nhân ý
稍微):那几幅画都不怎么样,只有这一幅梅花还差强人意
shāo wēi ): nà jǐ fú huà dōu bù zěn me yàng , zhǐ yǒu zhè yì fú méi huā hái chā qiáng rén yì
Mấy bức tranh đó đều không ra gì, chỉ có bức tranh hoa mai này là tạm làm người ta hài lòng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.