[qiǎo miào]
xảo diệu
构思巧妙
gòu sī qiǎo miào
Bố cục khéo léo.
巧妙的计策巧妙地运用比喻,可以使语言生动活泼
qiǎo miào de jì cè qiǎo miào dì yùn yòng bǐ yù , kě yǐ shǐ yǔ yán shēng dòng huó pō
Kế sách khéo léo. Sử dụng phép so sánh một cách khéo léo có thể làm cho ngôn ngữ sinh động, tươi mới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.