[cháo]
sào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巢窟cháo kū
sào quật
Hang ổ
巢穴cháo xué
sào huyệt
hang ổ; tổ; nơi ẩn náu
巢湖cháo hú
sào hồ
Hồ Chao ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
巢菜cháo cài
sào thái
Rau móng tay (thực vật, có thể ăn, làm thức ăn gia súc, làm thuốc)
巢湖市cháo hú shì
sào hồ thị
Thành phố cấp huyện Chaohu, thuộc Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
卵巢luǎn cháo
noãn sào
buồng trứng
倾巢qīng cháo
khuynh sào
nghĩa đen: cả tổ bay ra; một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
爱巢ài cháo
ái sào
tổ ấm
窝巢wō cháo
oa sào
tổ
精巢jīng cháo
tinh sào
cơ quan sinh tinh; tinh hoàn
居巢jū cháo
cư sào
quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖[Chao2 hu2], An Huy
老巢lǎo cháo
lão sào
Tổ chim; nơi ẩn náu của bọn tội phạm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.