[sōng]
tung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
嵩县sōng xiàn
tung huyện
huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
嵩山sōng shān
tung sơn
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
嵩明sōng míng
tung minh
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
嵩明县sōng míng xiàn
tung minh huyện
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
龙嵩lóng sōng
long tung
ngải giấm
皇甫嵩huáng fǔ sōng
hoàng phủ tung
Hoàng Phủ Tung, tướng và quân phiệt cuối đời Hán
龙嵩叶lóng sōng yè
long tung diệp
ngải giấm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.