[é]
nga
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
峨眉山é méi shān
nga mi sơn
Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tràng của Phổ Hiền Bồ Tát 普賢|普贤[Pu3 xian2]; thành phố Emeishan
峨眉乡é méi xiāng
nga mi hương
Xã Nga Mi ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
峨边县é biān xiàn
nga biên huyện
huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
峨山县é shān xiàn
nga sơn huyện
huyện tự trị dân tộc Di Ngạc Sơn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
峨嵋山é méi shān
nga my sơn
Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤
峨嵋拳é méi quán
nga my quyền
Emeiquan; O Mei Ch'uan
峨嵋鹟莺é méi wēng yīng
chích chòe Martens
峨眉山市é méi shān shì
nga mi sơn thị
Thành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
峨眉柳莺é méi liǔ yīng
nga mi liễu oanh
Chích lá Nga Mi
峨冠博带é guān bó dài
nga quan bác đới
tầng lớp quan lại; tầng lớp trí thức
巍峨wēi é
nguy nga
cao lớn; sừng sững; tráng lệ
天峨tiān é
thiên nga
huyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.