[yuè zhàng]
nhạc trượng
北门锁岳丈(北方重镇)。钥鑰)另见 1526 页 ydo。yue〈书〉同“悦”。说(說)另见1229 页 shui;1232页shuo。yue 古代兵器,青铜或铁钺(鉞、戉)制成,形状像板斧而较大。钺
běi mén suǒ yuè zhàng ( běi fāng zhòng zhèn )。 yào yuè ) lìng jiàn 1526 yè ydo。yue〈 shū 〉 tóng “ yuè ”。 shuō ( shuō ) lìng jiàn 1229 yè shui;1232 yè shuo。yue gǔ dài bīng qì , qīng tóng huò tiě yuè ( yuè 、 yuè ) zhì chéng , xíng zhuàng xiàng bǎn fǔ ér jiào dà 。 yuè
Cổng bắc khóa bố vợ (trấn quan trọng phía bắc). Chìa khóa) xem thêm trang 1526 ydo. yue (sách) giống "悦". Nói (說) xem thêm trang 1229 shui; 1232 shuo. Yue vũ khí cổ đại, làm bằng đồng hoặc sắt, hình dáng giống rìu bổ củi nhưng lớn hơn. Mâu
岳丈览岳丈报经历;经过:岳丈历
yuè zhàng lǎn yuè zhàng bào jīng lì ; jīng guò : yuè zhàng lì
Bố vợ xem bố vợ báo cáo kinh nghiệm; trải qua: bố vợ
试行已岳丈三月
shì xíng yǐ yuè zhàng sān yuè
Thử nghiệm đã ba tháng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.