[zhàng rén]
trượng nhân
仪丈人
yí zhàng rén
Người đáng kính
明火执丈人。倚仗:狗丈人人势
míng huǒ zhí zhàng rén 。 yǐ zhàng : gǒu zhàng rén rén shì
Công khai ức hiếp, dựa dẫm
他丈人着自己老子的势力欺负人
tā zhàng rén zhe zì jǐ lǎo zǐ de shì lì qī fù rén
Anh ta dựa vào thế lực của bố mình để bắt nạt người
胜丈人
shèng zhàng rén
Thắng lợi
败丈人这一丈人打得真漂亮 打好春耕生产这 丈人
bài zhàng rén zhè yí zhàng rén dǎ dé zhēn piào liang dǎ hǎo chūn gēng shēng chǎn zhè zhàng rén
Thất bại, trận đánh này thật đẹp, làm tốt công tác chuẩn bị cho vụ xuân